"Sơn Băng là đại diện Phân Phối cho sản phẩm này, Quý khách cần mua số lượng lớn hoặc mở đại lý vui lòng liên hệ trực tiếp để có chế độ chiết khấu tốt nhất"

Đường dây nóng: 0909.7111.170

Tấm nhôm Aluminium

-

Tấm alu trong nhà PET

Tấm Alu trong nhà PET - Thuộc loại vật tư quảng cáo được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Thường được dùng cho các showroom nội thất, trang trí nội thất, làm logo quảng cáo, làm chữ nổi, ốp vách ngăn văn phòng,...

Tấm alu trong nhà PET

Tấm Alu trong nhà PET với khả năng chống cháy, chống thấm tốt, cách âm, cách nhiệt tốt, hệ số giãn nở thấp, đa dạng về màu sắc và đảm bảo độ bền màu cùng nhiều tiêu chí thẩm mỹ khác thích hợp dùng làm tấm ốp trần, ốp tường mà không cần phải trét vữa giảm chi phí thi công.

XEM BÁO GIÁ TẤM ALU

Bảng mã màu tấm alu trong nhà PET

 

MÔ TẢ SẢN PHẨM »
 

QUY CÁCH SẢN PHẢM

Sản phẩm

: Tấm alu trong nhà PET

Mã màu

: EV2001, EV2002….,  EV2029, EV2030

Lớp sơn phủ

: PET: ≥16 µm

Độ dày nhôm

: 0,06mm, 0,1mm, 0,12mm, 0,15mm, 0,18, 0,21, khác…

Độ dày tấm

: 1mm, 2 mm, 3mm, 4mm, khác…

Lớp nhựa

: PE, nhựa chống cháy

Chiều rộng

: 800, 910, 1220mm, 1500mm, khác…

Chiều dài

2440mm, 3000mm, khác…

Tỷ trọng

: 3,3 kg/m2, 3,5 kg/m2, tấm 3mm x (0,1;0,18), PE


Báo giá tham khảo: 

Giá trên thay đổi tùy thuộc vào vị trí và số lượng, để có giá tốt nhất xin vui lòng liên hệ trực tiếp.

MÀU

MÃ SỐ QUY CÁCH:

1220 x 2440mm

ĐƠN GIÁ

(đồng/tấm)

ĐỘ DÀY NHÔM ĐỘ DÀY TẤM
BẠC SÁNG PE - 191  

 

0.06

 

 

• 2mm

• 3mm

• 285.000

• 355.000

TRẮNG SỮA PE - 920
ĐEN PE - 789
XANH TÍM PE - 333
CAM - CÀ RỐT PE - 938
VÀNG ĐỒNG PE - 963
XANH DA TRỜI PE - 969
ĐỎ PE - 999
VÀNG - KODAX PE - 993
VÂN GỖ VG - 305 3mm 415.000
VÂN GỖ VG - 332
VÂN ĐÁ VĐ - 113
BẠC SÁNG PE - 191 0.08 • 2mm

• 3mm

• 350.000

• 410.000

XÁM BẠC PE - 198
TRẮNG SỮA PE - 920
SÂM BANH PE - 406 0.08 3mm 410.000
KEM PE - 121
XANH LÁ ĐẬM PE - 332
XANH TÍM PE - 333
ĐEN PE - 789
XANH BÍCH PE - 876
VÀNG CHÙA PE - 909
TRẮNG SỮA PE - 920
CAM - CÀ RỐT PE - 938
VÀNG ĐỒNG PE - 963
VÀNG - KODAX PE - 993
ĐỎ PE - 999
BẠC SÁNG PE - 191 0.10 • 3mm

• 4mm

 

• 430.000

• 490.000

 

XÁM BẠC PE - 198
KEM PE - 121
ĐỒNG THIẾT PE - 317
XANH LÁ ĐẬM PE - 332
XANH TÍM PE - 333
XANH LÁ PE - 390
BẠC CẨM THẠCH PE - 304F
NÂU PE - 725
TRẮNG SÁNH PE - 779
ĐEN PE - 789
XANH BÍCH PE - 876
TRẮNG SỮA PE - 920
CAM - CÀ RỐT PE - 938
XANH HÒA BÌNH PE - 903
CÁNH SEN PE - 940
VÀNG - KODAX PE - 993
VÀNG  CHÙA PE - 909
VÀNG ĐỒNG PE - 963
ĐỎ PE - 999
ĐỎ TƯƠI PE - 999T
BẠC SÁNG PE - 191 0.12 • 3mm

• 4mm

• 485.000

• 565.000

KEM PE - 121
XANH LÁ ĐẬM PE - 332
BẠC CẨM THẠCH PE - 304F
XANH TÍM PE - 333
ĐỒNG THIẾC PE - 317
XANH PHẦN LAN PE - 350
XANH BƯU ĐIỆN PE - 360
SÂM BANH VÀNG PE - 406
TRẮNG SÀNH PE - 779
ĐEN PE - 789
XANH VIOLET PE - 807
XANH BÍCH PE - 876
XANH HÒA BÌNH PE - 903
VÀNG CHÙA PE -909
TRẮNG SỮA PE - 920
CAM - CÀ RỐT PE - 938
VÀNG - KODAK PE - 993
ĐỎ PE - 999
XANH HÒA BÌNH PE - 903 0.18 • 3mm

• 4mm

• 610.000

• 690.000

ĐEN PE -789
VÀNG - KODAK PE - 993
BẠC CẨM THẠCH PE -304F
         
BẠC SÁNG PE - 191 0.20 • 3mm

• 4mm

• 5mm

• 700.000

• 780.000

• 860.000

XÁM BẠC PE - 198
TRẮNG SỮA CHỐNG XƯỚC AS - 004 0.12 • 3mm

• 4mm

• 580.000

• 660.000

BẠC XƯỚC SH - 411
VÀNG ĐỒNG XƯỚC GH - 412
NHÔM KIẾNG TRẮNG MR-000 0.30 3mm 1.300.000
0.30 4mm 1.400.000
NHÔM KIẾNG VÀNG MR-002 0.30 3mm 1.370.000
0.30 4mm 1.470.000
NHÔM KIẾNG ĐEN MR-004 0.30 3mm 1.440.000
0.30 4mm 1.540.000

 

 

 

 

lienhe